Dịch

球

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: cầu
qiú

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bóng, quả bóngdanh từA round object used in sports such as football, basketball, volleyball.
  2. trò chơi bóngdanh từA sport that uses a ball as the main equipment, such as football or basketball.
  3. trận đấu, trận bóngdanh từA competition in a ball sport.
  4. hình cầu, khối cầudanh từA three‑dimensional round object where every point is equally distant from the center.

Lượng từ (measure word)个场

Chữ và bộ thủ (character, radical)

球
qiúcầu
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)11 nét
ball, sphere, globe; round

Cụm từ (phrase)

地球Trái Đất, địa cầu
打球Chơi bóng
看球Xem bóng
篮球Bóng rổ
足球Bóng đá, môn bóng đá
踢球Đá bóng
球赛Trận bóng
全球Toàn cầu, cả thế giới, khắp thế giới

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Quả địa cầu
  1. Quả địa cầu, trái đấtglobe

Ví dụ

  • 。Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
  • ?Bạn có chơi bóng đá không?
  • 。Bố tôi thích quần vợt.

AI