Dịch

baile

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbaile/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Điệu nhảy, điệu múa, bài khiêu vũdanh từdance (a sequence of rhythmic steps or movements usually performed to music)
  2. Buổi khiêu vũ, đêm hội nhảy múadanh từdance (a social gathering where dancing is the main activity)
  3. Vũ hội, dạ vũdanh từball (a formal dance)
  4. Dạng chia của bailarđộng từinflection of bailar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baileDạng gốc (base form)
  2. bailesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baile tradicionalĐiệu múa truyền thống
clase de baileLớp học nhảy
paso de baileBước nhảy
pista de baileSàn khiêu vũ
salón de bailePhòng khiêu vũ
dar un baileđộng từĐập mạnh; chạy vòng quanh
feo del bailedanh từHoa tường vi
baile en barradanh từMúa cột

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Nghệ thuật múa
  1. Nghệ thuật múa, môn khiêu vũdance (the art, profession, and study of dancing)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . ¿ ?Chúng mình đi dự buổi khiêu vũ đây. Cậu có muốn đi cùng không?
  • .Có một cuốn sách về môn khiêu vũ ở trên bàn.
  • .Hoàng tử sẽ sớm tổ chức một vũ hội lớn.

AI