Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Âm mưu buộc tội sai một người được cho là vô tộiđộng từConspire to incriminate falsely a presumably innocent person.
- Trang bị những thứ phù hợp; chuẩn bị; phù hợpđộng từTo furnish with suitable things; to prepare; to fit out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fit upNguyên thể (infinitive)
- fits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fitted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fitting upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fit-updanh từ | danh từ | Sự khâu vá (hành động được dàn xếp để buộc tội ai đó) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạo một bối cảnh hoặc địa điểm biểu diễn
- Tạo một bối cảnh hoặc địa điểm biểu diễn; chuẩn bị địa điểm cho buổi biểu diễnTo create a set or performance venue; to make a venue ready for a performance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .