Dịch

fit up

động từ (verb)
US/ˌfɪt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Âm mưu buộc tội sai một người được cho là vô tộiđộng từConspire to incriminate falsely a presumably innocent person.
  2. Trang bị những thứ phù hợp; chuẩn bị; phù hợpđộng từTo furnish with suitable things; to prepare; to fit out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fit upNguyên thể (infinitive)
  2. fits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fitted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fitting upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fit-updanh từSự khâu vá (hành động được dàn xếp để buộc tội ai đó)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo một bối cảnh hoặc địa điểm biểu diễn
  1. Tạo một bối cảnh hoặc địa điểm biểu diễn; chuẩn bị địa điểm cho buổi biểu diễnTo create a set or performance venue; to make a venue ready for a performance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI