Dịch

capacidad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kapaθiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. khả năng, năng lựcdanh từB1The ability to do something or achieve a result.
  2. sức chứa, dung tíchdanh từB1The maximum amount that a container or space can hold.
  3. công suấtdanh từB2The maximum amount that a machine, facility, or organization can produce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capacidadDạng gốc (base form)
  2. capacidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

capacidad adquisitivaSức mua
capacidad de almacenamientoDung lượng lưu trữ
capacidad de respuestaKhả năng ứng phó
capacidad pulmonarDung tích phổi
tener la capacidad deCó khả năng
aumentar la capacidadTăng công suất
capacidad de cargaTải trọng tối đa
capacidad intelectualNăng lực nhận thức

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy có năng lực để làm công việc này.
  • Tom Mary.Bản lĩnh phòng the của Tom khiến Mary ấn tượng.
  • .Con chim cốc đó đã mất khả năng bay.

AI