traversal
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành vi đi ngang qua; một sự vượt quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of traversing; a crossing.
- Sản phẩm hoặc kết quả của việc duyệt quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product or result of traversing.
- Hành động đi theo một con đường hoặc lộ trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of following a path or route.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traversalDạng gốc (base form)
- traversalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| path traversaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với directory traversal |
| directory traversaldanh từ | danh từ | Cuộc tấn công trong đó kẻ tấn công khiến hệ thống di chuyển từ một đường dẫn hoặc thư mục được phép sang một đường dẫn hoặc thư mục được coi là riêng tư thông qua các lệnh thay đổi đường dẫn |
Ví dụ
- .