refractivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính khúc xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or degree of being refractive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refractivityDạng gốc (base form)
- refractivitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc refractivity- refractiveKhúc xạtính từ
- refractCủa một phương tiện, vật chất, vật thể, v.v.: làm chệch hướng của (tia sáng), đặc biệt. khi chúng đi vào môi trường, v.v., ở một góc xiên; gây khúc xạ (ánh sáng, bức xạ điện từ khác, hoặc âm thanh hoặc hiện tượng sóng khác)động từ
- refractionSự khúc xạdanh từ
- refractivenessTính khúc xạdanh từ