Dịch

fracture

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự gãy, vỡ (nhất là xương)danh từAn instance of breaking, a place where something has broken.
  2. Chỗ gãy xương, vết gãy sụndanh từA break in bone or cartilage.
  3. Khe nứt, vết nứt đádanh từA fault or crack in a rock.
  4. Làm gãy, làm nứt, vỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To break, or cause something to break.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fractureNguyên thể (infinitive)
  2. fracturesSố nhiều (plural)
  3. fracturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fracturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fracture sthlàm gãy/nứt cái gìShe fell and fractured her skull.Cô ấy bị ngã và bị nứt hộp sọ.
  • fracture sth (into sth)làm chia rẽ cái gì (thành cái gì)The company was fractured into several smaller groups.Công ty đã bị chia tách thành nhiều nhóm nhỏ hơn.

Cụm từ (phrase)

bone fractureGãy xương
compound fracturedanh từGãy xương hở
hairline fractureVết rạn xương
skull fractureGãy xương sọ
stress fracturedanh từVết nứt xương do mỏi
suffer a fractureBị gãy xương
hip fracturedanh từGãy một phần tư trên của xương đùi (đầu xương đùi hoặc cổ xương đùi), làm suy yếu khớp háng
open fracturedanh từGãy xương trong đó một hoặc nhiều mảnh xương xuyên qua da, tạo thành vết thương hở

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cười vỡ bụng
  1. ngoại động từ (transitive)To amuse (a person) greatly; to split someone's sides.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự gãy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifracture
  2. từ tiếng Pháp cổfracture
  3. từ tiếng Latinhfrāctūra“a breach, fracture, cleft”

Cùng gốc (doublet)fraktur

Ví dụ

  • 53241, train's . .Hall phát hiện nguyên nhân trực tiếp tại Rickerscote là do gãy hoàn toàn một trục bánh trên toa số chín của đoàn tàu chở hàng STS 53241. Vết nứt gãy phát sinh do hiện tượng mỏi bắt nguồn từ các vết rỗ ăn mòn trên bề mặt trục.
  • “ , ,” . “ . ?” Patsy's, .Cậu làm tôi cười vỡ bụng mất thôi, Frankie," Patsy nói. "Cậu nên mang tiết mục đó đi lưu diễn đi. Ngay bây giờ thì sao nào?" Mọi chuyện luôn diễn ra như thế mỗi khi tôi xuất hiện ở quán của Patsy, một màn đấu khẩu xỏ xiên và châm chọc nhau giữa những tiếng cằn nhằn bất mãn của những người xung quanh.
  • .Anh ấy bị gãy hở xương chày.

AI