Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự gãy, vỡ (nhất là xương)danh từAn instance of breaking, a place where something has broken.
- Chỗ gãy xương, vết gãy sụndanh từA break in bone or cartilage.
- Khe nứt, vết nứt đádanh từA fault or crack in a rock.
- Làm gãy, làm nứt, vỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To break, or cause something to break.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fractureNguyên thể (infinitive)
- fracturesSố nhiều (plural)
- fracturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fracturingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fracture sthlàm gãy/nứt cái gìShe fell and fractured her skull.Cô ấy bị ngã và bị nứt hộp sọ.
- fracture sth (into sth)làm chia rẽ cái gì (thành cái gì)The company was fractured into several smaller groups.Công ty đã bị chia tách thành nhiều nhóm nhỏ hơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone fracture | Gãy xương | |
| compound fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương hở |
| hairline fracture | Vết rạn xương | |
| skull fracture | Gãy xương sọ | |
| stress fracturedanh từ | danh từ | Vết nứt xương do mỏi |
| suffer a fracture | Bị gãy xương | |
| hip fracturedanh từ | danh từ | Gãy một phần tư trên của xương đùi (đầu xương đùi hoặc cổ xương đùi), làm suy yếu khớp háng |
| open fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương trong đó một hoặc nhiều mảnh xương xuyên qua da, tạo thành vết thương hở |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cười vỡ bụng
- ngoại động từ (transitive)To amuse (a person) greatly; to split someone's sides.
Xuất hiện ở từ khác
- breakđồng nghĩadùng trong y khoa cho nứt hoặc gãy xương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự gãy
Họ từ (word family)
cùng gốc fractureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifracture
- từ tiếng Pháp cổfracture
- từ tiếng Latinhfrāctūra“a breach, fracture, cleft”
Cùng gốc (doublet)fraktur
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 53241, train's . .Hall phát hiện nguyên nhân trực tiếp tại Rickerscote là do gãy hoàn toàn một trục bánh trên toa số chín của đoàn tàu chở hàng STS 53241. Vết nứt gãy phát sinh do hiện tượng mỏi bắt nguồn từ các vết rỗ ăn mòn trên bề mặt trục.
- “ , ,” . “ . ?” Patsy's, .Cậu làm tôi cười vỡ bụng mất thôi, Frankie," Patsy nói. "Cậu nên mang tiết mục đó đi lưu diễn đi. Ngay bây giờ thì sao nào?" Mọi chuyện luôn diễn ra như thế mỗi khi tôi xuất hiện ở quán của Patsy, một màn đấu khẩu xỏ xiên và châm chọc nhau giữa những tiếng cằn nhằn bất mãn của những người xung quanh.
- .Anh ấy bị gãy hở xương chày.