Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postfracture
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi bị gãy xương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After a bone fracture.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
fracture
AI
1
Sau khi bị gãy xương
1
Sau khi bị gãy xương
1
Sau khi bị gãy xương