Dịch

terminado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/teɾmiˈnado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xong, hoàn tất, hoàn thànhtính từfinished
  2. Phân từ quá khứ của terminarđộng từpast participle of terminar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terminadoDạng gốc (base form)
  2. terminadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. terminadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. terminadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar por terminado algoTuyên bố kết thúc điều gì
estar terminadoĐã hoàn tất
producto terminadoThành phẩm

Ví dụ

  • . .Chiến tranh đã kết thúc. Những cơn ác mộng thì chưa.
  • ¿ ?Khi nào các cửa sổ sẽ được lắp xong?
  • ¿ ?Khi nào các kịch bản sẽ hoàn thành?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc terminado

AI