terminado
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/teɾmiˈnado/nguồn
Nghĩa chính
- Xong, hoàn tất, hoàn thànhtính từfinished
- Phân từ quá khứ của terminarđộng từpast participle of terminar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terminadoDạng gốc (base form)
- terminadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- terminadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- terminadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar por terminado algo | Tuyên bố kết thúc điều gì | |
| estar terminado | Đã hoàn tất | |
| producto terminado | Thành phẩm |
Ví dụ
- . .Chiến tranh đã kết thúc. Những cơn ác mộng thì chưa.
- ¿ ?Khi nào các cửa sổ sẽ được lắp xong?
- ¿ ?Khi nào các kịch bản sẽ hoàn thành?
Họ từ (word family)
cùng gốc terminadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung