Dịch

calvo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkalbo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hói, hói đầutính từbald (lacking hair)
  2. Trơ trụi, cằn cỗitính từbare (lacking vegetation)
  3. Người hói đầu, người hóidanh từbald person
  4. Họ Calvodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calvoDạng gốc (base form)
  2. calvitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. calvasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. calvosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. calvaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quedarse calvoBị hói đầu
pato calvodanh từTóc giả Mỹ
hacer un calvođộng từLên mặt trăng (chỉ mông)
ni tanto ni tan calvocụm từĐừng phóng đại; đừng mang đi quá xa
la ocasión, la pintan calvaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ali không hói, chỉ có trán rộng.
  • .Anh ấy bắt đầu bị hói khi còn khá trẻ.
  • .Ba người hói đó là người nhập cư Marốc.

AI