Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bare necessities
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ɛɚ
n
ə
ˈ
s
ɛ
s
ɪ
t
i
z
/
Nghĩa chính
1
Những vật dụng cơ bản nhất cần thiết để sống hoặc để làm một việc gì đó
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The most basic items required in order to live or to do something.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
daily necessities
Ví dụ
The
bare
necessities
need
to
be
met
.
We
need
to
meet
the
bare
necessities
.
At
home
,
they
had
the
bare
necessities
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Những vật dụng cơ bản nhất cần thiết để sống hoặc để làm một việc gì đó
1
Những vật dụng cơ bản nhất cần thiết để sống hoặc để làm một việc gì đó
1
Những vật dụng cơ bản nhất cần thiết để sống hoặc để làm một việc gì đó