Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chân trầntính từkhông so sánh (not comparable)Wearing nothing on the feet.
- Không lắp xích chống trượttính từkhông so sánh (not comparable)Of a vehicle on an icy road: not using snow chains.
- Không dùng bộ khuếch đạitính từkhông so sánh (not comparable)Transmitting without the use of an amplifier.
- Chân trần, chân đấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Wearing nothing on the feet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go barefoot | Đi chân trần | |
| run barefoot | Chạy chân trần | |
| walk barefoot | Đi bộ chân trần | |
| Barefoot Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở phía nam Quận Brevard, Florida, Hoa Kỳ |
| barefoot shoedanh từ | danh từ | Một đôi giày tối giản mang lại cảm giác như đang đi chân trần mà vẫn bảo vệ được phần đế |
| barefoot doctordanh từ | danh từ | Nông dân hoặc cư dân nông thôn được đào tạo y tế cơ bản và làm bác sĩ ở các vùng nông thôn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ giữa những năm 1960 cho đến những năm 1980, thường theo chương trình do chính phủ tài trợ |
| barefoot all overtính từ | tính từ | Khỏa thân; không mặc quần áo |
| run barefoot throughđộng từ | động từ | Khám phá hoặc trải nghiệm một cách tự do và thích thú |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Không dùng bộ khuếch đại
- không so sánh (not comparable)Transmitting without the use of an amplifier.
Ví dụ
- , sea-water, .Nó đủ vững chắc để bước đi, nhưng Bradly đã tháo ủng ra để bảo vệ da khỏi nước biển và để có được niềm vui khi đi chân trần trên cát mát.
- .Cô ấy thích đi chân trần vào mùa hè.
- () đi chân không