Dịch

barefoot

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈbɛəfʊt/US/ˈbɛɹfʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chân trầntính từkhông so sánh (not comparable)Wearing nothing on the feet.
  2. Không lắp xích chống trượttính từkhông so sánh (not comparable)Of a vehicle on an icy road: not using snow chains.
  3. Không dùng bộ khuếch đạitính từkhông so sánh (not comparable)Transmitting without the use of an amplifier.
  4. Chân trần, chân đấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Wearing nothing on the feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

go barefootĐi chân trần
run barefootChạy chân trần
walk barefootĐi bộ chân trần
Barefoot Baydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở phía nam Quận Brevard, Florida, Hoa Kỳ
barefoot shoedanh từMột đôi giày tối giản mang lại cảm giác như đang đi chân trần mà vẫn bảo vệ được phần đế
barefoot doctordanh từNông dân hoặc cư dân nông thôn được đào tạo y tế cơ bản và làm bác sĩ ở các vùng nông thôn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ giữa những năm 1960 cho đến những năm 1980, thường theo chương trình do chính phủ tài trợ
barefoot all overtính từKhỏa thân; không mặc quần áo
run barefoot throughđộng từKhám phá hoặc trải nghiệm một cách tự do và thích thú

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Không dùng bộ khuếch đại
  1. không so sánh (not comparable)Transmitting without the use of an amplifier.

Ví dụ

  • , sea-water, .Nó đủ vững chắc để bước đi, nhưng Bradly đã tháo ủng ra để bảo vệ da khỏi nước biển và để có được niềm vui khi đi chân trần trên cát mát.
  • .Cô ấy thích đi chân trần vào mùa hè.
  • () đi chân không

Nguồn gốc (etymology)

barefoot

  1. từ tiếng Anh trung đạibarefote
  2. từ tiếng Anh cổbærfōt“barefoot”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*baʀafōt

AI