descalzo
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/desˈkalθo/nguồn
Nghĩa chính
- Chân trầntính từbarefoot
- Cởi giày dépđộng từfirst-person singular present indicative of descalzar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy lướt quanh nhà trong bộ đồ ngủ và đi chân trần.
- ¿ ?Sao cô đi chân trần trên mặt nhựa?
- .Tôi không thích đi chân trần.