Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bareness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɛ
ə
.
n
ə
s
/
US
/ˈ
b
ɛɚ.
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự trơ trụi, sự thiếu thốn
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being bare.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bareness
Dạng gốc
(base form)
bareness
es
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bareness
bare
Trần truồng
tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
bare
+
-ness
AI
1
Sự trơ trụi
1
Sự trơ trụi
1
Sự trơ trụi