desnudo
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/desˈnudo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khỏa thân, trần truồngtính từnaked, nude, undressed
- Trơ trụitính từbare
- Thiếu thốn, bần cùngtính từdispossessed, destitute
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của desnudarđộng từfirst-person singular present indicative of desnudar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desnudo completo | Khỏa thân hoàn toàn | |
| desnudo parcial | Khỏa thân một phần | |
| desnudo total | Khỏa thân hoàn toàn | |
| estar desnudo | Trần truồng | |
| al desnudotrạng từ | trạng từ | Ra ngoài trời |
| indio desnudodanh từ | danh từ | Tình trạng lấp lửng |
| singularidad desnudadanh từ | danh từ | Điểm kỳ dị trần trụi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rõ ràng
- Rõ ràng, rành mạchplain, clear, manifest
Xuất hiện ở từ khác
- 光Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy thích nhìn tôi khi tôi nhảy trần truồng.
- .Đừng lau sàn bằng tay trần.
- Mary Tom , .Khi Mary thấy Tom trần truồng, cô ấy cười.