helluva
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Cực kỳ, rất lớntính từkhông so sánh (not comparable)(A) hell of a; extreme.
- Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable); (expletive) (A) hell of a; extremely or very.
Họ từ (word family)
cùng gốc helluvaVí dụ
- ? - . - ! !Cậu đã ở đâu vậy? - Lạc ở Paris. - Chà! Quả là một nơi tuyệt vời để đi lạc!
- .Chúng tôi đã có khoảng thời gian vô cùng vui vẻ tại bữa tiệc.
- .Tôi nghĩ bạn đang làm một công việc cực kỳ xuất sắc.