Dịch

helluva

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ, rất lớntính từkhông so sánh (not comparable)(A) hell of a; extreme.
  2. Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable); (expletive) (A) hell of a; extremely or very.

Họ từ (word family)

cùng gốc helluva

Ví dụ

  • ? - . - ! !Cậu đã ở đâu vậy? - Lạc ở Paris. - Chà! Quả là một nơi tuyệt vời để đi lạc!
  • .Chúng tôi đã có khoảng thời gian vô cùng vui vẻ tại bữa tiệc.
  • .Tôi nghĩ bạn đang làm một công việc cực kỳ xuất sắc.

AI