Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
del copón
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Một địa ngục; hùng mạnh
tính từ
a helluva; mighty
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
helluva
Cực kỳ, rất lớn
Ví dụ
montar
una
fiesta
del
copón
“
Me
he
dado
cuenta
en
estos
últimos
meses
de
que
yo
empecé
por
todo
lo
alto
,
en
una
serie
de
Netflix
,
con
unas
campañas
publicitarias
del
copón
y
un
nivel
de
exposición
que
rara
vez
se
tiene
a
los
20
años
.
AI
1
Một địa ngục
1
Một địa ngục
1
Một địa ngục