Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heckuva
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
ɛ
k
ə
v
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quá tệ; vô cùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Heck of a; extreme.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hecka
Ví dụ
They
had
a
heckuva
row
over
where
to
spend
the
weekend
.
AI
1
Quá tệ
1
Quá tệ
1
Quá tệ