Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người hoặc vật nắm giữ một cái gì đódanh từA person who or thing which grips something.
- Có nắp trên tay cầm giúp cầm nắm dễ dàng hơndanh từA cover on a handle that makes it easier to grip.
- Cao su hoặc vật liệu khác được gắn vào giày uốn tóc để cải thiện lực kéo trên băngdanh từA rubber or other material attached to a curling shoe to improve traction on the ice.
- Người thu védanh từA ticket collector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gripperDạng gốc (base form)
- grippersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fin gripperdanh từ | danh từ | Dụng cụ kẹp được thiết kế để hoạt động tương tự như cách vây cá quấn quanh một vật thể đẩy vào đó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thành phần trực quan trên một cửa sổ
- Thành phần trực quan trên một cửa sổ, v.v. cho phép nó được thay đổi kích thước và/hoặc di chuyểnA visual component on a window etc. enabling it to be resized and/or moved.
Họ từ (word family)
cùng gốc gripperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […]
- , bar's .