Dịch

gripper

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹɪ.pə(ɹ)/US/ˈɡɹɪ.pəɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người hoặc vật nắm giữ một cái gì đódanh từA person who or thing which grips something.
  2. Có nắp trên tay cầm giúp cầm nắm dễ dàng hơndanh từA cover on a handle that makes it easier to grip.
  3. Cao su hoặc vật liệu khác được gắn vào giày uốn tóc để cải thiện lực kéo trên băngdanh từA rubber or other material attached to a curling shoe to improve traction on the ice.
  4. Người thu védanh từA ticket collector.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gripperDạng gốc (base form)
  2. grippersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fin gripperdanh từDụng cụ kẹp được thiết kế để hoạt động tương tự như cách vây cá quấn quanh một vật thể đẩy vào đó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thành phần trực quan trên một cửa sổ
  1. Thành phần trực quan trên một cửa sổ, v.v. cho phép nó được thay đổi kích thước và/hoặc di chuyểnA visual component on a window etc. enabling it to be resized and/or moved.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […]
  • , bar's .

AI