Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clampee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị xe kẹp
danh từ
A person whose car has been clamped
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clampee
Dạng gốc
(base form)
clampee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
clamp
+
-ee
Ví dụ
Ted's
most
high-profile
clampee
is
Betty
Boothroyd
,
former
speaker
of
the
house
.
AI
1
Người bị xe kẹp
1
Người bị xe kẹp
1
Người bị xe kẹp