mordaza
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/moɾˈdaθa/
Nghĩa chính
- Bịt miệngdanh từgag
- Ê-tô, cái kẹpdanh từclamp (tool)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mordazaDạng gốc (base form)
- mordazasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mordazaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Chúng ta lấy một cái kìm miệng không?
- .Luật kìm miệng tội phạm hóa cuộc biểu tình và hạn chế tự do ngôn luận.
- .Những tên cướp đặt một cái kìm miệng vào miệng anh ấy.