Dịch

gag

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Bịt miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device to restrain speech, such as a rag in the mouth secured with tape or a rubber ball threaded onto a cord or strap.
  2. Lệnh cấm thảo luận, lệnh giữ bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An order or rule forbidding discussion of a case or subject.
  3. Sự hạn chế tự do ngôn luận, sự bịt miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any suppression of freedom of speech.
  4. Ọeđộng từnội động từ (intransitive)To experience the vomiting reflex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gagNguyên thể (infinitive)
  2. gagsSố nhiều (plural)
  3. gaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gaggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gag sbbịt miệng ai
  • gag sb/sthchặn họng ai/cái gì
  • gag (on sth)buồn nôn (vì cái gì)

Cụm từ (phrase)

gag orderdanh từLệnh cấm tiết lộ thông tin
gag reflexdanh từPhản xạ nôn
run a gagChơi trò đùa
gag giftdanh từMón quà nhỏ mang ý nghĩa hài hước hoặc hài hước
gag me with a spooncụm từBiểu hiện chán ghét
gag itthán từCụm từ được sử dụng khi ai đó bị choáng váng bởi điều gì đó, thường khiến người đó không nói nên lời, bị ấn tượng hoặc kinh ngạc
ag-gagtính từ, danh từNgăn chặn các cuộc điều tra bí mật hoặc trái phép tại các cơ sở nông nghiệp
ball gagdanh từMiếng bịt miệng có quả cầu cao su hoặc silicon được buộc vào miệng phía sau răng

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Trò đùa
  1. Trò đùa, trò chọc pháA joke or other mischievous prank.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigaggen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgaghals

Ví dụ

  • , “ ” .Máu có thể rỉ xuống họng và đông lại, tạo thành một "vật bịt miệng" nhân tạo bằng máu đông.
  • PM's Tòa án Dân sự ngăn chặn lệnh hạn chế tự do ngôn luận của Thủ tướng
  • , , , .Trong phim Hacksaw Ridge, Oliver và đội ngũ nghệ sĩ hiệu ứng đã nghĩ ra những mẹo kỹ thuật cho cảnh quay súng phun lửa ngoạn mục đó cùng với các cảnh trúng đạn và cơ thể bị tàn phá kinh hoàng, cùng nhiều vụ nổ mìn và nổ quy mô lớn, tất cả nhằm truyền tải thực tế của chiến trận.

AI