Dịch

gagger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng sắt được nhúng vào cát của khuôn để giữ cát cố địnhdanh từA piece of iron embedded in the sand of a mold to keep the sand in place.
  2. Diễn viên hoặc người biểu diễn dựa vào những trò đùa (châm biếm)danh từAn actor or performer who relies on gags (quips).
  3. Người thể hiện phản xạ bịt miệngdanh từOne who exhibits a gag reflex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaggerDạng gốc (base form)
  2. gaggersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

9gaggerdanh từNgười dùng nền tảng trực tuyến và trang web truyền thông xã hội 9gag

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa đảo
  1. Kẻ lừa đảo; một kẻ lừa dốiA hoaxer; a deceiver.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI