gagger
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miếng sắt được nhúng vào cát của khuôn để giữ cát cố địnhdanh từA piece of iron embedded in the sand of a mold to keep the sand in place.
- Diễn viên hoặc người biểu diễn dựa vào những trò đùa (châm biếm)danh từAn actor or performer who relies on gags (quips).
- Người thể hiện phản xạ bịt miệngdanh từOne who exhibits a gag reflex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gaggerDạng gốc (base form)
- gaggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 9gaggerdanh từ | danh từ | Người dùng nền tảng trực tuyến và trang web truyền thông xã hội 9gag |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa đảo
- Kẻ lừa đảo; một kẻ lừa dốiA hoaxer; a deceiver.
Họ từ (word family)
cùng gốc gaggerVí dụ
- , .