Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gaggery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng những trò đùa hoặc trò đùa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of gags or jokes.
Nguồn gốc
(etymology)
gag
+
-ery
Ví dụ
She
wished
she
could
let
her
guard
down
,
too
,
because
Mr
.
Bradby
,
aside
from
his
unconsidered
words
upstairs
,
was
both
endearing
and
skilled
with
gaggery
.
AI
1
Việc sử dụng những trò đùa hoặc trò đùa
1
Việc sử dụng những trò đùa hoặc trò đùa
1
Việc sử dụng những trò đùa hoặc trò đùa