Dịch

retch

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thực hiện hoặc trải qua nỗ lực nôn mửa không thành công; căng thẳng hoặc co thắt, như muốn nôn mửa; bịt miệng hoặc gần như nôn mửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or experience an unsuccessful effort to vomit; to strain or spasm, as if to vomit; to gag or nearly vomit.
  2. Nôn mửa; thực hiện hoặc trải nghiệm một nỗ lực thành công để nôn mửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To vomit; to make or experience a successful effort to vomit.
  3. Nỗ lực nôn mửa không thành côngdanh từAn unsuccessful effort to vomit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retchNguyên thể (infinitive)
  2. retchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

all retch and no vomittính từĐồng nghĩa với all hat and no cattle

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính toán
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reck.

Ví dụ

  • .
  • […] , ; , . , […]
  • […] – – . .[…]

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*recchen
  2. từ tiếng Anh cổhrǣċan“to clear the throat, hawk, spit”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrākijan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecchen“to care; heed”
  2. từ tiếng Anh cổrēċċan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rōkijaną“to care”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecchen
  2. từ tiếng Anh cổreċċan“to stretch, extend”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rakkjan

AI