Dịch

server

B1danh từ (noun)
UK/ˈsɜːvə/US/ˈsɝvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Máy chủ, trình chủ, phần mềm máy chủdanh từA program that provides services to other programs or devices, either in the same computer or over a computer network.
  2. Người phục vụdanh từA waitress or waiter.
  3. Người giao bóngdanh từThe player who serves the ball.
  4. Người giúp lễdanh từA priest's attendant at the celebration of the Eucharist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serverDạng gốc (base form)
  2. serversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

database serverMáy chủ cơ sở dữ liệu
file serverMáy chủ tập tin
game serverMáy chủ game
mail serverMáy chủ thư điện tử
proxy serverdanh từMáy chủ proxy
web serverdanh từPhần mềm máy chủ web
dedicated serverMáy chủ riêng
server sidePhía máy chủ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Máy chủ
  1. A computer dedicated to running such programs.
  2. A community space where only those who joined it can communicate in channels.

Ví dụ

  • .Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
  • .Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
  • invite-only - , , . - [...]Discord cho phép bạn tạo một không gian chỉ dành cho người được mời cho bạn bè hoặc cộng đồng của mình - một nơi bạn có thể trò chuyện, giao lưu và vui chơi. Chúng tôi gọi những nơi đặc biệt này là các máy chủ [...]

AI