Dịch

quid

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một pound Anhdanh từThe inherent nature of something.
  2. Thành viên phái Quiddanh từA member of a section of the Democratic-Republican Party between 1805 and 1811, following John Randolph of Roanoke. (From tertium quid.)
  3. Vật trao đổi, điều kiện trao đổidanh từPaired with quo, in reference to the phrase quid pro quo (“this for that”): something offered in exchange for something else.
  4. Nhai thuốc láđộng từTo chew tobacco.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quidNguyên thể (infinitive)
  2. quidsSố nhiều (plural)
  3. quiddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quiddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

a couple of quidVài bảng
make a quidKiếm tiền
not the full quidHơi ngớ ngẩn
quid pro quodanh từSự có qua có lại
the full quiddanh từĐồng nghĩa với the full shilling
tertium quiddanh từMột cái gì đó trung gian giữa hai phân loại
secundum quidtrạng từChỉ ở một số khía cạnh nhất định
a quid for a quoddanh từMột lần lượt tốt để trả nợ khác

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Đồng xuy-vơ-ren
  1. Đồng xuy-vơ-ren, đồng ghi-nêA sovereign or guinea, that is, a certain coin or amount of money.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồng bảng Anh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhquid“what, something”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquide
  2. từ tiếng Anh cổcwidu

Cùng gốc (doublet)cud

Ví dụ

  • […]; ? ; ? […]; ?[…]; nhưng cái gì là "quo" mà họ phải trao cái "quid" để đổi lại? anh nói họ phải có qua có lại; thế cái "quo" là cái gì? […]; chẳng phải họ đã cho anh một cái "quid" khá hậu hĩnh để đổi lấy cái "quo" đó rồi sao?
  • , […] .Họ mời anh ấy ngày mai tới, […] và mang theo nửa đồng bảng.
  • ? ?!Bảy bảng cho một cái bánh mì kẹp nướng ư? Cậu đùa tôi đấy à?!

AI