Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một pound Anhdanh từThe inherent nature of something.
- Thành viên phái Quiddanh từA member of a section of the Democratic-Republican Party between 1805 and 1811, following John Randolph of Roanoke. (From tertium quid.)
- Vật trao đổi, điều kiện trao đổidanh từPaired with quo, in reference to the phrase quid pro quo (“this for that”): something offered in exchange for something else.
- Nhai thuốc láđộng từTo chew tobacco.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a couple of quid | Vài bảng | |
| make a quid | Kiếm tiền | |
| not the full quid | Hơi ngớ ngẩn | |
| quid pro quodanh từ | danh từ | Sự có qua có lại |
| the full quiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với the full shilling |
| tertium quiddanh từ | danh từ | Một cái gì đó trung gian giữa hai phân loại |
| secundum quidtrạng từ | trạng từ | Chỉ ở một số khía cạnh nhất định |
| a quid for a quoddanh từ | danh từ | Một lần lượt tốt để trả nợ khác |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Đồng xuy-vơ-ren
- Đồng xuy-vơ-ren, đồng ghi-nêA sovereign or guinea, that is, a certain coin or amount of money.
Họ từ (word family)
cùng gốc quidNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhquid“what, something”
Ví dụ
- […]; ? ; ? […]; ?[…]; nhưng cái gì là "quo" mà họ phải trao cái "quid" để đổi lại? anh nói họ phải có qua có lại; thế cái "quo" là cái gì? […]; chẳng phải họ đã cho anh một cái "quid" khá hậu hĩnh để đổi lấy cái "quo" đó rồi sao?
- , […] .Họ mời anh ấy ngày mai tới, […] và mang theo nửa đồng bảng.
- ? ?!Bảy bảng cho một cái bánh mì kẹp nướng ư? Cậu đùa tôi đấy à?!