Nghĩa chính
- Phần thức ăn được động vật nhai lại đưa trở lại miệng từ dạ cỏ để nhai lần thứ haidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of food which is brought back into the mouth by ruminants from their rumen, to be chewed a second time.
- Đưa vào miệng nhai lần thứ haiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back into the mouth and chew a second time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chew the cudđộng từ | động từ | Nhai lại (của động vật nhai lại) |
Ví dụ
- nhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ
Họ từ (word family)
cùng gốc cudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicode
- từ tiếng Anh cổcudu
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwidu
Cùng gốc (doublet)quid