Dịch

cud

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phần thức ăn được động vật nhai lại đưa trở lại miệng từ dạ cỏ để nhai lần thứ haidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of food which is brought back into the mouth by ruminants from their rumen, to be chewed a second time.
  2. Đưa vào miệng nhai lần thứ haiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back into the mouth and chew a second time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cudNguyên thể (infinitive)
  2. cudsSố nhiều (plural)
  3. cuddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cuddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chew the cudđộng từNhai lại (của động vật nhai lại)

Ví dụ

  • nhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicode
  2. từ tiếng Anh cổcudu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwidu

Cùng gốc (doublet)quid

AI