cuddly
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đáng yêu, dễ ômtính từSuitable for cuddling; designed to be cuddled.
- Thích ôm ấptính từFond of or prone to cuddling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuddly toydanh từ | danh từ | Thú nhồi bông |
| cuddly-wuddlytính từ | tính từ | Dễ thương, âu yếm hay đáng yêu |
Ví dụ
- một con gấu bông dễ ôm
- .Bạn gái tôi rất thích ôm ấp.
- .Bạn là một con mèo rất dễ ôm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng yêu
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cuddlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha