cuddling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ôm ấp, việc âu yếmdanh từThe act of giving a cuddle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuddlingDạng gốc (base form)
- cuddlingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , , […]Una ghen tị với tất cả những đứa trẻ có mẹ. Cô mới sáu tuổi khi mẹ qua đời, nhưng cô có một số kỷ niệm rất quý giá về những lần ôm ấp lúc hoàng hôn và những lúc vui đùa buổi sáng.
- .Anh thích ôm ấp em.
- .Chúng tôi đã ngủ thiếp đi khi đang ôm nhau.