Dịch

lovable

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đáng yêu, dễ thươngtính từInspiring or deserving love or affection; adorable or cute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lovableDạng gốc (base form)
  2. lovablerSo sánh hơn (comparative)
  3. more lovableSo sánh hơn (comparative)
  4. lovablestSo sánh nhất (superlative)
  5. most lovableSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

love-able

  1. từ tiếng Anh trung đạilovable

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “[…] You’ll , won’t ? .” / “ , , .[…]”[...] Cô sẽ để Jims đến đây thường xuyên chứ, phải không? Tôi rất yêu cậu bé. / Chắc chắn là cô rồi, thưa cô, vì tôi chưa bao giờ thấy một đứa trẻ nào đáng yêu hơn thế.[...]
  • .Cậu ấy là một người đáng yêu.
  • .Cô ấy là một người đáng yêu.

AI