Nghĩa chính
- Đáng yêu, dễ mếntính từInspiring affection or love, often in a childlike way.
- Sự âu yếm, lời ve vãndanh từSynonym of endearment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endearingDạng gốc (base form)
- endearingsSố nhiều (plural)
- more endearingSo sánh hơn (comparative)
- most endearingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc endearingĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " "?Hoặc những người không rành về đường sắt sẽ hiểu thế nào qua các bản báo cáo sau chuyến thăm nhà kho rằng khung của chiếc Claud Hamilton nằm trong bãi phế liệu và có nhiều lời từ biệt đầy lưu luyến được viết phấn lên đó?
- , , twelve-month.Đó là những cái ôm choàng, những lời âu yếm không dứt, và tất cả những gì tôi đã bỏ lỡ trong suốt mười hai tháng mệt mỏi.
- .Cách cô ấy tự cười bản thân mình thật dễ mến.