Nghĩa chính
- Thuộc thiên thần, như thiên thầntính từBelonging to, or proceeding from, angels; resembling, characteristic of, or partaking of the nature of, an angel.
- Ngoan ngoãn, đáng yêu, xinh đẹptính từVery sweet-natured, well-behaved, or beautiful.
- Thuộc axit angelictính từOf or pertaining to angelic acid.
- Không gian angelictính từA regular Hausdorff space is said to be angelic if the closure of each relatively countably compact set A is compact and the closure consists of the limits of sequences in A.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- angelicDạng gốc (base form)
- more angelicSo sánh hơn (comparative)
- most angelicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angelic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ không bão hòa, CH₃-CH=C(CH₃-COOH), được tìm thấy trong cây bạch chỉ và có công dụng dược lý; chất chuyển hóa là axit tiglic |
| fallen angelictính từ | tính từ | Liên quan đến một thiên thần sa ngã |
| angelic salutationdanh từ | danh từ | Kinh Kính Mừng Maria |
| angelic non-determinismdanh từ | danh từ | Khả năng danh nghĩa luôn chọn phương án có lợi nhất, trong thời gian không đổi |
| angelica treedanh từ | danh từ | Loại cây bụi lớn hoặc cây nhỏ có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, Aralia spinosa |
| angelicic aciddanh từ | danh từ | Axit có công thức hóa học C₁₀H₈O₄, được tìm thấy kết hợp với kali trong dung dịch kiềm thu được bằng cách đun nóng nhựa thơm của cây bạch chỉ với kali ăn da |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy nở nụ cười hiền hậu với anh ấy.
- este angelic
- .Cậu bé ngoan ngoãn.