quiddle
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nói những điều vô nghĩa hoặc nói mơ hồ, lảng tránhđộng từnội động từ (intransitive)To talk nonsense or speak vaguely, to waffle
- Dành hoặc lãng phí thời gian vào những công việc vặt vãnh, hoặc tham gia vào những chủ đề hữu ích một cách hời hợtđộng từnội động từ (intransitive)To spend or waste time in trifling employments, or to attend to useful subjects in a trifling superficial manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc quiddleVí dụ
- .