Dịch

poundage

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khoản phí dựa trên trọng lượng của một cái gì đó tính bằng pounddanh từđếm được (countable)A charge based on the weight of something in pounds.
  2. Khoản phí dựa trên giá trị của một thứ gì đó tính bằng bảng Anhdanh từđếm được (countable)A charge based on the value of something in pounds sterling.
  3. Trọng lượng được đo bằng pounddanh từđếm được (countable)A weight measured in pounds.
  4. Thu thập, như poundage; đánh giá hoặc xếp hạng theo đồng bảng Anhđộng từTo collect, as poundage; to assess, or rate, by poundage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poundageNguyên thể (infinitive)
  2. poundagesSố nhiều (plural)
  3. poundagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poundagingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cân nặng
  1. không đếm được (uncountable)Cân nặng, đặc biệt là trọng lượng cơ thểWeight, especially body weight.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , . , , . — , , — .

AI