Nghĩa chính
- Cối giã, dụng cụ giã, chày giãdanh từA vessel in which something is pounded, or an implement used in pounding.
- Pháo ... pound, súng ... pounddanh từA gun capable of firing a specified weight of shot in pounds.
- Vật nặng ... pounddanh từSomething that weighs a specified number of pounds.
- Món đồ triệu bảngdanh từSomething or someone costing so many pounds sterling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pounderDạng gốc (base form)
- poundersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 64-pounderdanh từ | danh từ | Khẩu súng nạp đạn ở đầu nòng có khả năng bắn những viên đạn nặng 64 pound |
| ten-pounderdanh từ | danh từ | Khẩu pháo có kích thước lỗ khoan nhất định (cỡ nòng) được đặt tên theo một khẩu súng thần công bằng sắt nặng 10 pound trong một hệ thống cân nặng và đo lường lỗi thời nhất định |
| full-pounderdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Loại bánh mì kẹp thịt bò hamburger có miếng bánh nặng khoảng 1 pound trước khi được nấu chín |
| nine-pounderdanh từ | danh từ | Khẩu pháo có kích thước lỗ khoan nhất định (cỡ nòng) được đặt tên theo một viên đạn súng thần công bằng sắt nặng 9 pound trong một hệ thống cân nặng và đo lường lỗi thời nhất định |
| four-pounderdanh từ | danh từ | Đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram) |
| half-pounderdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Loại bánh mì kẹp thịt bò hamburger có miếng bánh nặng khoảng nửa pound trước khi được nấu chín |
| rice pounderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rice mill |
| torta pounderdanh từ | danh từ | Người, đặc biệt là đàn ông, bị thu hút về mặt tình dục bởi phụ nữ gốc Tây Ban Nha thừa cân hoặc béo phì |
Họ từ (word family)
cùng gốc pounderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vì chúng tôi thường thích tự giã thịt cốt lết thay vì mua những miếng thịt cắt sẵn không đều ở cửa hàng, chiếc chày giã thịt là một thiết bị quan trọng.
- Bánh mì kẹp thịt bò một phần tư pound phô mai
- ?Bạn có biết họ gọi bánh burger quarter pounder với phô mai ở Paris là gì không?