Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
four-pounder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram)
danh từ
A cannon capable of firing shot weighing four pounds.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
four-pounder
Dạng gốc
(base form)
four-pounder
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram)
1
Đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram)
1
Đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram)