Dịch

pound out

động từ (verb)
UK/ˌpaʊnd ˈawt/US/ˌpaʊnd ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Biểu diễn (một bài hát hoặc một bản nhạc) thật tođộng từngoại động từ (transitive)To perform (a song or piece of music) very loudly.
  2. Gõ trên bàn phím bằng cách viết nhanh; viết một cách nhanh chóng hoặc soạn một đoạn văn đã hoàn thành một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To type on a keyboard by writing quickly; to write quickly or compose a finished piece of writing quickly.
  3. Đạt được (điều gì đó) bằng sức mạnh hoặc sức bềnđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (something) using strength or endurance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pound outNguyên thể (infinitive)
  2. pounds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pounded outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pounding outPhân từ I (present participle)

AI