Nghĩa chính
- Biểu diễn (một bài hát hoặc một bản nhạc) thật tođộng từngoại động từ (transitive)To perform (a song or piece of music) very loudly.
- Gõ trên bàn phím bằng cách viết nhanh; viết một cách nhanh chóng hoặc soạn một đoạn văn đã hoàn thành một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To type on a keyboard by writing quickly; to write quickly or compose a finished piece of writing quickly.
- Đạt được (điều gì đó) bằng sức mạnh hoặc sức bềnđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (something) using strength or endurance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pound outNguyên thể (infinitive)
- pounds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pounded outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pounding outPhân từ I (present participle)