pilar
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/piˈlaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trụ cột, cột trụdanh từpillar, pier, mainstay
- Trụ (bóng bầu dục)danh từprop (the player who is next to the hooker in a scrum)
- Giã, nghiềnđộng từto pound
- Tên nữ Pilardanh từ riênga female given name
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pilarDanh động từ pilandoPhân từ pilado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pilo |
| tú | pilas |
| él/ella/Ud. | pila |
| nosotros | pilamos |
| vosotros | piláis |
| ellos/Uds. | pilan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pilar fundamental | Trụ cột cơ bản | |
| ser un pilar de algo | Là trụ cột của cái gì | |
| los cuatro pilares | Bốn trụ cột | |
| pilar de carga | Cột chịu lực | |
| pilar de piedra | Cột đá | |
| ser el pilar de la familia | Là trụ cột gia đình | |
| ser un pilar de la sociedad | Là trụ cột của xã hội | |
| pilar de la sociedad | Trụ cột xã hội |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Pilar
- a city in Buenos Aires, Argentina
Họ từ (word family)
cùng gốc pilarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn phải để pin vào chiếc thùng đó.
- .Cảm ơn vì đã tập trung và sửa lỗi giúp tôi.
- .Cột trụ đang nói đến bị ăn mòn nghiêm trọng.