Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Như lông tơ; phủ lông tơtính từCovered with fluff.
- Bông xốp, mềm mạitính từLight; soft; airy.
- Ấm áp, dễ chịutính từWarm and comforting.
- Vật lông xù, thú lông xùdanh từSomeone or something that has a fluffy texture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fluffy cloud | Đám mây xốp | |
| fluffy pancake | Bánh kếp xốp mềm | |
| fluffy towel | Khăn bông mềm | |
| fluffy clouds | Những đám mây bồng bềnh | |
| fluffy kitten | Mèo con lông xù | |
| fluffy pancakes | Bánh kếp bông xốp | |
| fluffy duckdanh từ | danh từ | Các loại cocktail được làm bằng advocaat |
| fluffy bunnydanh từ | danh từ | Người thực hành Wicca giản dị, ngây thơ hoặc một tôn giáo tân ngoại giáo khác, đặc biệt là một người được cho là có sự hiểu biết hời hợt |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Mơ hồ
- Mơ hồ, mông lungNot clearly defined or explained; fuzzy.
Họ từ (word family)
cùng gốc fluffyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những chú thỏ lông mềm mượt vuốt ve rất thích.
- .Tôi thích món trứng khuấy của mình có kết cấu nhẹ và xốp.
- .Yêu bạn trai khiến tôi thấy ấm áp, êm dịu trong lòng.