Dịch

fluffy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Như lông tơ; phủ lông tơtính từCovered with fluff.
  2. Bông xốp, mềm mạitính từLight; soft; airy.
  3. Ấm áp, dễ chịutính từWarm and comforting.
  4. Vật lông xù, thú lông xùdanh từSomeone or something that has a fluffy texture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluffyDạng gốc (base form)
  2. fluffiesSố nhiều (plural)
  3. fluffierSo sánh hơn (comparative)
  4. fluffiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fluffy cloudĐám mây xốp
fluffy pancakeBánh kếp xốp mềm
fluffy towelKhăn bông mềm
fluffy cloudsNhững đám mây bồng bềnh
fluffy kittenMèo con lông xù
fluffy pancakesBánh kếp bông xốp
fluffy duckdanh từCác loại cocktail được làm bằng advocaat
fluffy bunnydanh từNgười thực hành Wicca giản dị, ngây thơ hoặc một tôn giáo tân ngoại giáo khác, đặc biệt là một người được cho là có sự hiểu biết hời hợt

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Mơ hồ
  1. Mơ hồ, mông lungNot clearly defined or explained; fuzzy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bông xốp
Ấm áp

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những chú thỏ lông mềm mượt vuốt ve rất thích.
  • .Tôi thích món trứng khuấy của mình có kết cấu nhẹ và xốp.
  • .Yêu bạn trai khiến tôi thấy ấm áp, êm dịu trong lòng.

AI