bushy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rậm rạp, um tùmtính từLike a bush in having many branches that spread out densely in all directions.
- Dày, rậmtính từGrowing thickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bushy-tailedtính từ | tính từ | Có một cái đuôi rậm rạp |
| bright-eyed and bushy-tailedtính từ | tính từ | Háo hức, cảnh giác, nhiệt tình và sôi nổi |
| Bushy Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, phía đông nam Tasmania, Australia |
| bushy beard | Bộ râu rậm rạp | |
| bushy eyebrow | Lông mày rậm | |
| bushy bluestemdanh từ | danh từ | Andropogon glomeratus, phổ biến ở các vùng ôn đới và ấm áp của châu Mỹ |
| bushy seaside tansydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea oxeye |
Ví dụ
- cái đuôi xù của con sóc
- .Anh ấy có bộ râu rậm rạp
- .Cây thường xuân này mọc rất rậm