Dịch

bushy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rậm rạp, um tùmtính từLike a bush in having many branches that spread out densely in all directions.
  2. Dày, rậmtính từGrowing thickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bushyDạng gốc (base form)
  2. bushiesSố nhiều (plural)
  3. bushierSo sánh hơn (comparative)
  4. bushiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bushy-tailedtính từCó một cái đuôi rậm rạp
bright-eyed and bushy-tailedtính từHáo hức, cảnh giác, nhiệt tình và sôi nổi
Bushy Parkdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, phía đông nam Tasmania, Australia
bushy beardBộ râu rậm rạp
bushy eyebrowLông mày rậm
bushy bluestemdanh từAndropogon glomeratus, phổ biến ở các vùng ôn đới và ấm áp của châu Mỹ
bushy seaside tansydanh từĐồng nghĩa với sea oxeye

Ví dụ

  • cái đuôi xù của con sóc
  • .Anh ấy có bộ râu rậm rạp
  • .Cây thường xuân này mọc rất rậm

AI