Dịch

puffy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sưng vùtính từSwollen or inflated in shape, as if filled with air; pillow-like.
  2. Phả hơitính từComing or exhaling in puffs.
  3. Khoa trươngtính từSpeaking or writing in an exaggeratedly eloquent and self-important manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puffyDạng gốc (base form)
  2. puffierSo sánh hơn (comparative)
  3. puffiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

puffy sticksdanh từĐồng nghĩa với frybread
huffy-puffytính từNóng nảy, giận dữ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sưng vù
  1. Having inflated cheeks.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Mary's .Mắt của Mary bị sưng vù.
  • Tom's .Mắt của Tom sưng húp và đỏ ngầu.
  • ?Tại sao nó không đỏ và sưng lên?

AI