puffy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sưng vùtính từSwollen or inflated in shape, as if filled with air; pillow-like.
- Phả hơitính từComing or exhaling in puffs.
- Khoa trươngtính từSpeaking or writing in an exaggeratedly eloquent and self-important manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puffy sticksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frybread |
| huffy-puffytính từ | tính từ | Nóng nảy, giận dữ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sưng vù
- Having inflated cheeks.
Họ từ (word family)
cùng gốc puffyVí dụ
- Mary's .Mắt của Mary bị sưng vù.
- Tom's .Mắt của Tom sưng húp và đỏ ngầu.
- ?Tại sao nó không đỏ và sưng lên?