puffing
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phân từ hiện tại của puffđộng từLeaving a car engine running unattended, especially in cold weather to warm it up.
- Sự phì phò, thở dốcdanh từThe act of one who puffs.
- Đồ trang trí phồngdanh từA puffy ornament.
- Quảng cáo phóng đạidanh từAn opinion or judgment, often made by the seller of property to a potential buyer, that is not made as a representation of fact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puffingDạng gốc (base form)
- puffingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puffing pigdanh từ | danh từ | Con cá heo, đặc biệt là cá heo cảng |
| puffing Billydanh từ | danh từ | Động cơ đầu máy hơi nước |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc puffingVí dụ
- "," .Hiện tượng này gọi là "nổ máy không tải", khi tài xế khởi động xe rồi bỏ đi mà không trông chừng.
- , , , , […]Váy dạ hội được viền bằng nhiều cách khác nhau, với các lớp vải crếp phồng, tua rua và đồ trang trí theo các họa tiết sang trọng nhất[…]
- "A-hem!" , ."Hèm!" Alice khoe khoang, ngẩng cao đầu vì kiêu hãnh.