lint
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xơ vảidanh từkhông đếm được (uncountable)Clinging fuzzy fluff that clings to fabric or accumulates in one's pockets or navel etc.
- Bông băng vết thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine material made by scraping cotton or linen cloth; used for dressing wounds.
- Lông hạt bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fibrous coat of thick hairs covering the seeds of the cotton plant.
- Kiểm tra lỗi mã nguồnđộng từngoại động từ (transitive)To perform a static check on (source code) to detect stylistic or programmatic errors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lint balldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pill |
| lint doctordanh từ | danh từ | Cái nạo để loại bỏ xơ vải khỏi trục in trong máy in, chẳng hạn như trong máy in trục lăn chẳng hạn như vải in hoa |
| lint rollerdanh từ | danh từ | Cuộn giấy dính được gắn trên trục xoay trung tâm có tay cầm kèm theo, dùng để loại bỏ xơ vải và các sợi nhỏ khỏi quần áo, vải bọc, v.v |
| boracic lintdanh từ | danh từ | Loại băng phẫu thuật trước đây được làm từ xơ vải ngâm trong dung dịch axit boric và glycerine |
| lint-scraperdanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật trẻ |
| lint-free | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bông thô
- không đếm được (uncountable)Raw cotton ready for baling.
Họ từ (word family)
cùng gốc lintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilynet
- từ tiếng Pháp cổlinette“grain of flax”
- mượn từ tiếng Latinh trung đạilinteum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Làm sạch bụi vải trong bộ lọc của máy hút bụi.
- ?Bạn có thể đổ khay chứa xơ vải trong máy sấy không?
- , .Đổ túi chứa bụi vải của máy hút bụi, và bạn sẽ có lực hút tốt hơn.