Dịch

lint

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xơ vảidanh từkhông đếm được (uncountable)Clinging fuzzy fluff that clings to fabric or accumulates in one's pockets or navel etc.
  2. Bông băng vết thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine material made by scraping cotton or linen cloth; used for dressing wounds.
  3. Lông hạt bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fibrous coat of thick hairs covering the seeds of the cotton plant.
  4. Kiểm tra lỗi mã nguồnđộng từngoại động từ (transitive)To perform a static check on (source code) to detect stylistic or programmatic errors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lintNguyên thể (infinitive)
  2. lintsSố nhiều (plural)
  3. lintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lintingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lint balldanh từĐồng nghĩa với pill
lint doctordanh từCái nạo để loại bỏ xơ vải khỏi trục in trong máy in, chẳng hạn như trong máy in trục lăn chẳng hạn như vải in hoa
lint rollerdanh từCuộn giấy dính được gắn trên trục xoay trung tâm có tay cầm kèm theo, dùng để loại bỏ xơ vải và các sợi nhỏ khỏi quần áo, vải bọc, v.v
boracic lintdanh từLoại băng phẫu thuật trước đây được làm từ xơ vải ngâm trong dung dịch axit boric và glycerine
lint-scraperdanh từBác sĩ phẫu thuật trẻ
lint-freeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bông thô
  1. không đếm được (uncountable)Raw cotton ready for baling.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilynet
  2. từ tiếng Pháp cổlinette“grain of flax”
  3. mượn từ tiếng Latinh trung đạilinteum

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Làm sạch bụi vải trong bộ lọc của máy hút bụi.
  • ?Bạn có thể đổ khay chứa xơ vải trong máy sấy không?
  • , .Đổ túi chứa bụi vải của máy hút bụi, và bạn sẽ có lực hút tốt hơn.

AI