Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lông vũ, bộ lôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The feathers covering the body of a bird collectively.
- Trang phục lộng lẫydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's dress, especially when elaborate or fine.
- Vẻ ngoài phô trươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's external appearance, especially when showy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumageDạng gốc (base form)
- plumagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic plumagedanh từ | danh từ | Bộ lông của chim sau lần thay lông đầu tiên (hoặc lần đầu tiên trong năm) |
| eclipse plumagedanh từ | danh từ | Một bộ lông kín đáo được mặc bởi những con chim (thường là con đực) ngoài mùa giao phối |
| nuptial plumagedanh từ | danh từ | Một bộ lông dễ thấy được mặc bởi một con chim (thường là con đực) trong mùa giao phối, để thu hút bạn tình |
| alternate plumagedanh từ | danh từ | Bộ lông mà một số loài chim sử dụng để tán tỉnh và sinh sản |
| plumage-stitch | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lông trang trí
- không đếm được (uncountable)Lông trang trí, chùm lôngFeathers used ornamentally; feathering; (countable) a bunch or tuft of such feathers; a plume.
Ví dụ
- rock-thrush , , , ; , , .Chim sáo đá Guiana, chim thiên đường và một vài loài khác tụ tập; và những con đực lần lượt khoe bộ lông rực rỡ cùng những điệu bộ kỳ lạ trước con cái, những con đứng xem như khán giả rồi cuối cùng chọn ra bạn đời hấp dẫn nhất.
- , , , , […]Trong khi cô đang suy nghĩ nên nói gì, Marie dần lau sạch nước mắt và chỉnh trang lại y phục một cách chung chung, như một con chim bồ câu đang sửa soạn sau cơn mưa, [...]
- Bridgenorth's , Deborah's ; […]Sự bày tỏ sự hào phóng và tự tin từ một người có bản tính dè dặt và thận trọng như Thiếu tá Bridgenorth đã làm dấy lên hy vọng của cô Deborah; [...]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plumageNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha