Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc nhốt động vật vào chuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The confining of animals in pens.
- Khoản phí trả cho việc nuôi động vật trong chuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee paid for the accommodation of animals in pens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pennageDạng gốc (base form)
- pennagesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lớp phủ lông
- Lớp phủ lông; bộ lôngfeathery covering; plumage