Dịch

plume

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpluːm/US/ˈplum/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Biểu tượng danh dự, niềm tự hàodanh từA token of honour or prowess; that on which one prides oneself; a prize or reward.
  2. Phiến lông, bản lôngdanh từThe vane (“flattened, web-like part”) of a feather, especially when on a quill pen or the fletching of an arrow.
  3. Dạng rút gọn của plume mothdanh từEllipsis of plume moth (“a small, slender moth of the family Pterophoridae”).
  4. Gắn lông vũ, trang trí lông chimđộng từngoại động từ (transitive)To adorn, cover, or furnish with feathers or plumes, or as if with feathers or plumes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plumeNguyên thể (infinitive)
  2. plumesSố nhiều (plural)
  3. plumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plumingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plume taildanh từCấu trúc hẹp, giống như cột của một chùm manti, được cho là nguyên nhân tiếp tục gây ra các điểm nóng sau khi đầu chùm tan
plume headdanh từPhần đỉnh rộng, dẹt của một chùm manti, sự phun trào của nó được cho là tạo ra một tỉnh lửa lớn
plume mothdanh từCác loài trong số nhiều loài bướm đêm nhỏ, mảnh mai, thuộc họ Pterophoridae, hầu hết có cánh chia sâu thành hai hoặc nhiều thùy giống như chùm lông, một số loài trong số đó có hại cho cây nho
plume grassdanh từCác loại cỏ thuộc chi Erianthus, của Châu Mỹ
plume poppydanh từCác chi Macleaya của thực vật có hoa trong họ thuốc phiện Papaveraceae
mantle plumedanh từSự dâng lên của vật chất nóng chảy bất thường từ lớp phủ Trái đất lan sang một bên khi chạm tới thạch quyển
plume holderdanh từBộ phận, đặc biệt là trong mũ bảo hiểm dành cho người hoặc ngựa, có chức năng tạo cảm giác khó chịu hoặc phô trương
Apache plumedanh từLoại cây bụi sa mạc thuộc họ Rosaceae có nguồn gốc ở tây nam Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, Fallugia nghịch lý

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Vật giống lông chim
  1. Vật giống lông chim, dạng lông vũThings resembling a feather.

Ví dụ

  • .Chất ô nhiễm tạo ra một cột chất ô nhiễm bên trong tầng chứa nước.
  • […] , .Ruth giống như chú chim bồ câu đang rỉa cánh sẵn sàng bay đi và nghỉ ngơi, trong chiếc hòm của sự bình an và niềm vui vĩnh cửu.
  • .Anh ta tự đắc về kỹ năng của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplum“feather; plumage”
  2. từ tiếng Anglo-Normanplum
  3. từ tiếng Pháp cổplume“feather, plumage”

Cùng gốc (doublet)pluma

động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanplumer“to cover with or provide with feathers”
  2. từ tiếng Latinhplūmāre
  3. từ tiếng Anh trung đạiplumen“to remove the feathers from a bird; of a hawk: to pluck the feathers or the head from prey”

AI