Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Biểu tượng danh dự, niềm tự hàodanh từA token of honour or prowess; that on which one prides oneself; a prize or reward.
- Phiến lông, bản lôngdanh từThe vane (“flattened, web-like part”) of a feather, especially when on a quill pen or the fletching of an arrow.
- Dạng rút gọn của plume mothdanh từEllipsis of plume moth (“a small, slender moth of the family Pterophoridae”).
- Gắn lông vũ, trang trí lông chimđộng từngoại động từ (transitive)To adorn, cover, or furnish with feathers or plumes, or as if with feathers or plumes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plume taildanh từ | danh từ | Cấu trúc hẹp, giống như cột của một chùm manti, được cho là nguyên nhân tiếp tục gây ra các điểm nóng sau khi đầu chùm tan |
| plume headdanh từ | danh từ | Phần đỉnh rộng, dẹt của một chùm manti, sự phun trào của nó được cho là tạo ra một tỉnh lửa lớn |
| plume mothdanh từ | danh từ | Các loài trong số nhiều loài bướm đêm nhỏ, mảnh mai, thuộc họ Pterophoridae, hầu hết có cánh chia sâu thành hai hoặc nhiều thùy giống như chùm lông, một số loài trong số đó có hại cho cây nho |
| plume grassdanh từ | danh từ | Các loại cỏ thuộc chi Erianthus, của Châu Mỹ |
| plume poppydanh từ | danh từ | Các chi Macleaya của thực vật có hoa trong họ thuốc phiện Papaveraceae |
| mantle plumedanh từ | danh từ | Sự dâng lên của vật chất nóng chảy bất thường từ lớp phủ Trái đất lan sang một bên khi chạm tới thạch quyển |
| plume holderdanh từ | danh từ | Bộ phận, đặc biệt là trong mũ bảo hiểm dành cho người hoặc ngựa, có chức năng tạo cảm giác khó chịu hoặc phô trương |
| Apache plumedanh từ | danh từ | Loại cây bụi sa mạc thuộc họ Rosaceae có nguồn gốc ở tây nam Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, Fallugia nghịch lý |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Vật giống lông chim
- Vật giống lông chim, dạng lông vũThings resembling a feather.
Ví dụ
- .Chất ô nhiễm tạo ra một cột chất ô nhiễm bên trong tầng chứa nước.
- […] , .Ruth giống như chú chim bồ câu đang rỉa cánh sẵn sàng bay đi và nghỉ ngơi, trong chiếc hòm của sự bình an và niềm vui vĩnh cửu.
- .Anh ta tự đắc về kỹ năng của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lông chim
Họ từ (word family)
cùng gốc plumeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplum“feather; plumage”
- từ tiếng Anglo-Normanplum
- từ tiếng Pháp cổplume“feather, plumage”
Cùng gốc (doublet)pluma
động từ
- từ tiếng Anglo-Normanplumer“to cover with or provide with feathers”
- từ tiếng Latinhplūmāre
- từ tiếng Anh trung đạiplumen“to remove the feathers from a bird; of a hawk: to pluck the feathers or the head from prey”