fledge
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chăm sóc chim non cho đến khi nó có thể bay đượcđộng từngoại động từ (transitive)To care for a young bird until it is capable of flight.
- Phát triển, che phủ hoặc được bao phủ bởi lông vũđộng từnội động từ (intransitive)To grow, cover or be covered with feathers.
- Trang trí bằng lông vũđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with feathers.
- Hoàn thành lần lột xác cuối cùng và trở thành côn trùng trưởng thành có cánhđộng từnội động từ (intransitive)To complete the last moult and become a winged adult insect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full-fledgedtính từ | tính từ | Có tất cả lông của nó; có khả năng bay |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có lông
- không so sánh (not comparable)Có lông; được trang bị lông vũ hoặc cánh; có khả năng bayFeathered; furnished with feathers or wings; able to fly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fledgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflegge
- từ tiếng Anh cổ*flyċġe“able to fly, fledged”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flugi
Ví dụ
- ,