Dịch

fledge

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chăm sóc chim non cho đến khi nó có thể bay đượcđộng từngoại động từ (transitive)To care for a young bird until it is capable of flight.
  2. Phát triển, che phủ hoặc được bao phủ bởi lông vũđộng từnội động từ (intransitive)To grow, cover or be covered with feathers.
  3. Trang trí bằng lông vũđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with feathers.
  4. Hoàn thành lần lột xác cuối cùng và trở thành côn trùng trưởng thành có cánhđộng từnội động từ (intransitive)To complete the last moult and become a winged adult insect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fledgeNguyên thể (infinitive)
  2. fledgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fledgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fledgingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

full-fledgedtính từCó tất cả lông của nó; có khả năng bay

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có lông
  1. không so sánh (not comparable)Có lông; được trang bị lông vũ hoặc cánh; có khả năng bayFeathered; furnished with feathers or wings; able to fly.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflegge
  2. từ tiếng Anh cổ*flyċġe“able to fly, fledged”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flugi

Ví dụ

  • ,

AI