Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ gắn lông tên, thợ làm têndanh từOne who fletches or feathers arrows.
- Dụng cụ gắn lông têndanh từA device to assist in fletching or feathering arrows.
- Thợ làm cung têndanh từGenerally, a manufacturer of bows and arrows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fletcherDạng gốc (base form)
- fletchersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đập tràn
- Đập tràn, đập nước nhỏA weir or dam.
Ví dụ
- , , , .Thợ làm tên là fletcher, hay chính xác hơn là người gắn lông vào thân tên.
- , , .Tôi không thích dùng dụng cụ gắn lông tên, loại một lông thì quá chậm, còn loại ba lông lại thiếu chuẩn xác.
- […] .[...] một số cây cung tốt nhất được chế tạo bởi những người thợ làm cung tên tộc Tiên ở khu rừng lân cận phía đông thành phố.
Họ từ (word family)
cùng gốc fletcherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha