Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiết lộ một bí mật, dù là vô tình hay nhầm lẫnđộng từngoại động từ (transitive)To divulge a secret, as by accident or mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let slipNguyên thể (infinitive)
- lets slipNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting slipPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| let slip an opportunitycụm từ | cụm từ | Bỏ lỡ mất một cơ hội |
| let slip the dogs of warcụm từ | cụm từ | (Thơ ca) Bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bay
- Bay; tấn công hoặc thách thức một ai đóTo let fly; to attack or challenge someone.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- , .
- .